})(window,document,'script','dataLayer','GTM-KG3FXSN'); " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " "

ả đào

Người phụ nữ làm nghề hát ca trù trong các nhà hát riêng thời xã hội  

Từ biểu thị ý kính trọng hoặc thân mật khi nói chuyện với ai, đặt sau câu 

á

Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đột ngột  

Tiếng gọi chung về đàn bà con gái. Vd : Đầu lòng hai ả tố nga, Thúy Kiều là chị  

a giao

Keo chế từ da lửa, dùng làm thuốc hoặc để dán gỗ  

a dua

làm theo, bắt chước do dại dột, mù quáng hoặc do có dụng ý không tốt. Thói a dua, nịnh

Gọi Ngay